Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý tài chính tại trường cao đẳng nghề giao thông vận tải trung ương II / Nguyễn Thị Nhàn; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 107 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02034
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Lập quy trình lắp dựng băng gầu vận chuyển clanke lên lò nghiền năng suất 120 T/h, chiều cao vận chuyển 25 m cho Nhà máy Xi măng Hải Phòng / Nguyễn Thị Nhàn; Nghd.: Ths. Phạm Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 86 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08821, PD/TK 08821
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 3 Nghiên cứu chế tạo dây nano CuO trên diện tích rộng từ đế đồng bằng phương pháp oxy hóa nhiệt/ Nguyễn Trọng Tâm, Nguyễn Thị Nhàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 29tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01483
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 4 Nghiên cứu thiết kế linh kiện đo khí O2 trong môi trường nhiệt độ cao / Nguyễn Ngọc Khải; Nguyễn Thị Nhàn . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 27tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01148
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 5 Thiết kế hệ thống động lực tàu kéo lắp 2 máy chính CUMMINS KTA50-M2 / Nguyễn Duy Tú, Nguyễn Thị Nhàn, Trần Văn Lượng; Nghd.: Cao Đức Thiệp . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18320, PD/TK 18320
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 6 Tìm hiểu chế tạo chất lỏng nano chứa ống nano nền ethylene glycol và nghiên cứu khả năng hấp thụ nhiệt mặt trời / Nguyễn Trọng Tâm, Nguyễn Thị Nhàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 36tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00959
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 7 Tổ chức và thực hiện giao nhận nhập khẩu lô hàng vật tư phục vụ sản xuất của công ty cổ phần và dịch vụ Viễn Đông / Nguyễn Thị Nhàn; Nghd.: Phạm Việt Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14933
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1
    Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :